1. Thông tin đội ngũ giáo viên, cán bô quản lý và nhân viên:
a) Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo vị trí việc làm và trình độ đào tạo:
- Vị trí lãnh đạo quản lý: 03 người, trong đó:
+ 01 Hiệu trưởng - Trình đồ chuyên môn Đại học
+ 02 Phó hiệu trưởng - Trình độ (01 Thạc sĩ, 01 Đại học)
- Vị trí chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 15 người, trong đó:
+ Giáo viên hạng II: 04
+ Giáo viên hạng III: 11
- Vị trí chức danh nghề nghiệp chuyên môn: 02 người, trong đó:
+ Nhân viên kế toán: 01
+ Nhân viên Y tế: 01
- Vị trí hỗ trợ phục vụ: 07 người, trong đó:
+ Nhân viên Văn thư: 01
+ Nhân viên Bảo vệ: 02
+ Nhân viên nấu ăn: 02
+ Nhân viên Phục vụ: 02
b) Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp:
- Đạt chuẩn: 02/18
- Trên chuẩn: 16/18
c) Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hàng năm theo quy định: 100%
2. CƠ SỞ VẬT CHẤT
Thông tin về cơ sở vật chất
a) Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trưởng, diện tích bình quân tối thiểu cho một trẻ em; đối sánh với yêu cầu tối thiểu quy định
Trường có 3 điểm:
- Điểm chính: 123/3 Ấp 9, Xã Trung Chánh, huyện Hóc Môn. Diện tích:128.8 m2, bình quân 2.2m/trẻ.
- Điểm 2: 43/4D Ấp Trung Mỹ Tây, Xã Trung Chánh, huyện Hóc Môn. Diện tích: 296.7 m2, bình quân 3.5 m/trẻ.
- Điểm 3: 28/3D Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, huyện Hóc Môn. Diện tích: 280.6 m2, bình quân 3,7m/trẻ.
b) Số lượng hạng mục thuộc các khối phòng ban hành chính quản trị; khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em; khối phòng tổ chức ăn (áp dụng cho các cơ sở giáo dục có tổ chức nấu ăn); khối phụ trợ; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;
- Số lượng hạng mục thuộc các khối phòng ban hành chính quản trị: 03 phòng
- Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em: 09 phòng
- Khối phòng tổ chức nấu ăn: 01 phòng
- Khối phụ trợ: 01 phòng y tế
c) Số lượng các thiết bị đồ dùng, đồ chơi hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;
- Số lượng các thiết bị đồ dùng, đồ chơi hiện có theo danh mục 3141 là 898 đạt 80,04%
d) Số lượng đồ dùng ngoài trời, một số thiết bị và điều kiện phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục khác: 6